Tiếng anh thiếu nhi cấp độ 1


1.     Thời lượng: 20 buổi
2.     Cấp độ: 1
3.     Đối tượng: Bé 5 - 6 - 7 tuổi (Tuỳ thuộc vào trình độ kiểm tra đầu vào)
4.     Mô tả khóa học:

- Chương trình học được thiết kế nhằm khuyến khích và khơi dậy khả năng học Tiếng Anh cho bé thông qua sự liên kết việc học với các hoạt động: tô màu, chơi trò chơi, flashcards, học hát Tiếng anh. Nhờ vậy, những buổi học của bé không bị gò ép và tẻ nhạt.

- Chương trình học giúp bé trau dồi và nâng cao vốn từ vựng thường gặp trong cuộc sống, phát âm chuẩn từ, sử dụng các mẫu câu giao tiếp phù hợp với lứa tuổi nhuần nhuyễn.

5.  Mục tiêu khóa học:

- Xây dựng nền tảng kiến thức và tư duy vững chắc cho việc học tiếng Anh cấp tiểu học.

- Hình thành kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong những tình huống cụ thể phù hợp với lứa tuổi, đặc biệt chú trọng rèn luyện ngữ âm và sự tự tin trong giao tiếp.

 

6. Khung chương trình giảng dạy:

Lesson

Bài học

Topic

Chủ đề

Vocabulary

Từ vựng

Sentences

Mẫu câu

Lesson 1, 2

Hello &

Number

- Numbers 1 – 20

- What’s your name?

- Hello…I’m…

- Hi, my name is…

- How old are you?

Lesson 3, 4

Colors

Red, yellow, green, purple, pink, white, black, blue

- What color is it?

- It is…..

- What color do you like?

- I like……

Lesson 5, 6

Fruit and vegetable

10 common fruits and vegetables

- What is this?

- What color is ….?

- What is your favorite fruit/ vegetable?

- I like……

Lesson 7, 8

Toys

- 10 common kid toys

- What is it?

- It is a….

- What toy do you like?

- Do you have….?

- Yes, I do/  No, I do not.

Lesson 9

Review and quick test

Lesson 10, 11

Shapes

Circle, triangle, square, rectangle, pentagon, star, heart, cross, diamond

- What shape is it?

- It is…..

Lesson 12, 13

Our body

Head, face, hand, fingers, feet, toes, knee

- Where is your….?

- How many …. do you have?

Lesson 14, 15

Our face

Forehead, nose, ears, mouth, teeth, eyes, hair, cheek, chin

- Where is you…?

- How many …. do you have?

- Have you got…? Yes, I have/No, I haven’t.

Lesson 16, 17

Transportation

10 common vehicles

- Which one can fly/roll?

- Do you have….?

- Yes, I do / No, I do not.

Lesson 18, 19

My family

Mother, father, brother, sister, baby, grandmother, grandfather

- Who’s that?

- She’s…He’s…

- Is she…? Yes, she is/No, she isn’t.

Lesson 20

Review and quick test

Comments